Thiên văn học trực quan
Khám phá vũ trụ bằng mô hình 3D
Chuyển giữa Vũ trụ, Dải Ngân Hà, Hệ Mặt Trời và Trái Đất bằng thanh phía trên mô hình. Kéo để xoay, cuộn hoặc chụm hai ngón để phóng to, bấm vào thiên thể để xem số liệu.
Bắt đầu từ một câu hỏi
Mỗi câu hỏi mở mô hình ở đúng chế độ cần xem, bám theo bài học Khoa học tự nhiên 6 và Địa lí 6.
Thư viện mô hình
Bốn mô hình nối liền nhau theo kích thước: từ cả vũ trụ xuống Ngân Hà, Hệ Mặt Trời và Trái Đất.
Trái Đất
Bề mặt từ ảnh vệ tinh, ngày và đêm theo giờ thực, mặt cắt cấu trúc bên trong, khí quyển.
Đã cóHệ Mặt Trời
Mặt Trời, 8 hành tinh và vành đai tiểu hành tinh, tua thời gian theo ngày, tuần, tháng, năm.
Đã cóVũ trụ quan sát được
Từ các hạt cơ bản đến hàng trăm tỉ thiên hà, theo dòng thời gian từ Vụ Nổ Lớn.
Đã cóDải Ngân Hà
Toàn cảnh thiên hà, nhánh Orion, vị trí Hệ Mặt Trời và chuyển động quay quanh tâm.
Đã cóĐêm nay trên bầu trời
Các hành tinh có thể quan sát từ Việt Nam, tính tự động cho ngày hôm nay.
| Hành tinh | Cách Mặt Trời trên bầu trời | Khi nào thấy |
|---|---|---|
| Đang tính… | ||
Góc cách Mặt Trời dưới 15° thì hành tinh chìm trong ánh sáng hoàng hôn hoặc bình minh, rất khó thấy. Thiên Vương Tinh và Hải Vương Tinh cần ống nhòm hoặc kính thiên văn.
Góc giáo viên
Mở mô hình đúng phần cần giảng theo bài trong sách giáo khoa. Có thể trình chiếu toàn màn hình trên lớp.
| Bài trong sách | Mở mô hình |
|---|---|
| Địa lí 6 (Kết nối tri thức) Bài 6: Trái Đất trong hệ Mặt Trời | Hệ Mặt Trời, chọn Trái Đất |
| Địa lí 6 (Kết nối tri thức) Bài 7: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất | Trái Đất, chế độ giờ thực |
| Địa lí 6 (Kết nối tri thức) Bài 8: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | Trái Đất, phần Chuyển động |
| Địa lí 6 (Kết nối tri thức) Bài 10: Cấu tạo của Trái Đất | Trái Đất, mặt cắt bên trong |
| KHTN 6 (Kết nối tri thức) Bài 52: Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời | Trái Đất, chế độ giờ thực |
| KHTN 6 Hệ Mặt Trời: Bài 54 (Kết nối tri thức), Bài 35 (Cánh diều), Bài 45 (Chân trời sáng tạo) | Hệ Mặt Trời, toàn cảnh |
| KHTN 6 (Kết nối tri thức) Bài 55: Ngân Hà; vị trí Hệ Mặt Trời trong Ngân Hà | Ngân Hà, nhánh Orion |
Phiếu học tập in được đang được soạn và sẽ đặt tại đây.
So sánh nhanh 8 hành tinh
Bấm tên hành tinh để mở nó trong mô hình Hệ Mặt Trời.
| Hành tinh | Đường kính (km) | Cách Mặt Trời (AU) | Một năm | Mặt trăng |
|---|---|---|---|---|
| Thủy Tinh (sao Thủy) | 4.879 | 0,39 | 88 ngày | 0 |
| Kim Tinh (sao Kim) | 12.104 | 0,72 | 225 ngày | 0 |
| Trái Đất | 12.756 | 1,00 | 365 ngày | 1 |
| Hỏa Tinh (sao Hỏa) | 6.792 | 1,52 | 687 ngày | 2 |
| Mộc Tinh (sao Mộc) | 142.984 | 5,20 | 11,9 năm | 101 |
| Thổ Tinh (sao Thổ) | 120.536 | 9,54 | 29,4 năm | 285 |
| Thiên Vương Tinh | 51.118 | 19,2 | 84 năm | 29 |
| Hải Vương Tinh | 49.528 | 30,1 | 165 năm | 16 |
Số mặt trăng tính đến 03/2026 theo Trung tâm Tiểu hành tinh của Hiệp hội Thiên văn Quốc tế (IAU).
Số liệu vật lý theo NASA Planetary Fact Sheet; vị trí hành tinh theo tham số quỹ đạo Kepler của NASA JPL; ảnh bề mặt Trái Đất dựa trên dữ liệu vệ tinh NASA Blue Marble.
Mô hình mang tính minh họa: kích thước thiên thể được phóng to so với khoảng cách để dễ quan sát.